Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 2054

Thứ Tư, ngày 25/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 7, 2054 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/7/2054 hợp làm việc gì?

Ngày 29/7/2054 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/7/2054

Ngày 29/7/2054 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/7/2054 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Giáp Tuất (25/6/2054 âm lịch).

Ngày 29/7/2054 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/7/2054 là thứ mấy?

Ngày 29/7/2054 là thứ tư.

Ngày 29/7/2054 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/7/2054

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›