Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1929

Thứ Bảy, ngày 30/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1929 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/7/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1929

Ngày 6/7/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/7/1929 dương lịch là ngày 30 tháng Năm năm Kỷ Tỵ (30/5/1929 âm lịch).

Ngày 6/7/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/7/1929 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1929 là thứ bảy.

Ngày 6/7/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›