Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1929

Thứ Năm, ngày 12/6 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1929 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/7/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1929

Ngày 18/7/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/7/1929 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (12/6/1929 âm lịch).

Ngày 18/7/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 18/7/1929 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1929 là thứ năm.

Ngày 18/7/1929 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›