Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1929

Thứ Ba, ngày 17/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1929 Thứ Ba
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1929

Ngày 23/7/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/7/1929 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ (17/6/1929 âm lịch).

Ngày 23/7/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 23/7/1929 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1929 là thứ ba.

Ngày 23/7/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1929

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›