Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1929

Thứ Ba, ngày 26/5 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1929 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/7/1929 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1929 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1929

Ngày 2/7/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/7/1929 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Kỷ Tỵ (26/5/1929 âm lịch).

Ngày 2/7/1929 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 2/7/1929 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1929 là thứ ba.

Ngày 2/7/1929 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1929

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›