Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1945

Thứ Tư, ngày 26/4 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1945 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/6/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1945

Ngày 6/6/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/6/1945 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Ất Dậu (26/4/1945 âm lịch).

Ngày 6/6/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/6/1945 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1945 là thứ tư.

Ngày 6/6/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›