Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1945

Thứ Tư, ngày 4/5 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 13 Tháng 6, 1945 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/6/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 13/6/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/6/1945

Ngày 13/6/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 13/6/1945 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Ất Dậu (4/5/1945 âm lịch).

Ngày 13/6/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 13/6/1945 là thứ mấy?

Ngày 13/6/1945 là thứ tư.

Ngày 13/6/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/6/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›