Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1945

Thứ Hai, ngày 2/5 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1945 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1945

Ngày 11/6/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/1945 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Ất Dậu (2/5/1945 âm lịch).

Ngày 11/6/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/6/1945 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1945 là thứ hai.

Ngày 11/6/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1945

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›