Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1939

Thứ Ba, ngày 19/4 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1939

Ngày 6/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/6/1939 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Kỷ Mão (19/4/1939 âm lịch).

Ngày 6/6/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/6/1939 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1939 là thứ ba.

Ngày 6/6/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›