Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 6 năm 1939

Thứ Ba, ngày 26/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 13 Tháng 6, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/6/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 13/6/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/6/1939

Ngày 13/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/6/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Kỷ Mão (26/4/1939 âm lịch).

Ngày 13/6/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/6/1939 là thứ mấy?

Ngày 13/6/1939 là thứ ba.

Ngày 13/6/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/6/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›