Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1939

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 12 Tháng 6, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/6/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 12/6/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/6/1939

Ngày 12/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/6/1939 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Kỷ Mão (25/4/1939 âm lịch).

Ngày 12/6/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/6/1939 là thứ mấy?

Ngày 12/6/1939 là thứ hai.

Ngày 12/6/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/6/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›