Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 1939

Thứ Sáu, ngày 14/5 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 30 Tháng 6, 1939 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/6/1939 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)

Ngày 30/6/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/6/1939

Ngày 30/6/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/6/1939 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Kỷ Mão (14/5/1939 âm lịch).

Ngày 30/6/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 30/6/1939 là thứ mấy?

Ngày 30/6/1939 là thứ sáu.

Ngày 30/6/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/6/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›