Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/5/2193 (6/4 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 6/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2193 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2193

Ngày 6/5/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/5/2193 dương lịch là ngày 6 tháng Tư năm Quý Tỵ (6/4/2193 âm lịch).

Ngày 6/5/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/5/2193 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2193 là thứ hai.

Ngày 6/5/2193 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/2193

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›