Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/5/2193 (10/4 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 10/4 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2193 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Tư (thiếu) Năm Quý Tỵ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/5/2193 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2193 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2193

Ngày 10/5/2193 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/5/2193 dương lịch là ngày 10 tháng Tư năm Quý Tỵ (10/4/2193 âm lịch).

Ngày 10/5/2193 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/5/2193 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2193 là thứ sáu.

Ngày 10/5/2193 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/2193

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›