Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2099

Thứ Tư, ngày 17/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2099 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2099

Ngày 6/5/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/5/2099 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Kỷ Mùi (17/3/2099 âm lịch).

Ngày 6/5/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/5/2099 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2099 là thứ tư.

Ngày 6/5/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/5/2099

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›