Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 5 năm 2099

Thứ Hai, ngày 15/3 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 4 Tháng 5, 2099 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/5/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 4/5/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/5/2099

Ngày 4/5/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 4/5/2099 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Kỷ Mùi (15/3/2099 âm lịch).

Ngày 4/5/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 4/5/2099 là thứ mấy?

Ngày 4/5/2099 là thứ hai.

Ngày 4/5/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/5/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›