Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 2059

Thứ Ba, ngày 25/3 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 6 Tháng 5, 2059 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/5/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/2059

Ngày 6/5/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/5/2059 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Kỷ Mão (25/3/2059 âm lịch).

Ngày 6/5/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/5/2059 là thứ mấy?

Ngày 6/5/2059 là thứ ba.

Ngày 6/5/2059 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/5/2059

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›