Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2059

Thứ Bảy, ngày 29/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2059 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Ba (đủ) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2059

Ngày 10/5/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/5/2059 dương lịch là ngày 29 tháng Ba năm Kỷ Mão (29/3/2059 âm lịch).

Ngày 10/5/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/5/2059 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2059 là thứ bảy.

Ngày 10/5/2059 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/5/2059

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›