Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 5 năm 2059

Thứ Ba, ngày 2/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 13 Tháng 5, 2059 Thứ Ba
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/5/2059 hợp làm việc gì?

Ngày 13/5/2059 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/5/2059

Ngày 13/5/2059 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/5/2059 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Kỷ Mão (2/4/2059 âm lịch).

Ngày 13/5/2059 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/5/2059 là thứ mấy?

Ngày 13/5/2059 là thứ ba.

Ngày 13/5/2059 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/5/2059

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›