Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1990

Chủ Nhật, ngày 12/4 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 5, 1990 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/5/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 6/5/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/5/1990

Ngày 6/5/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/5/1990 dương lịch là ngày 12 tháng Tư năm Canh Ngọ (12/4/1990 âm lịch).

Ngày 6/5/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/5/1990 là thứ mấy?

Ngày 6/5/1990 là chủ nhật.

Ngày 6/5/1990 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/5/1990

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›