Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1990

Thứ Hai, ngày 20/4 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1990 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/5/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1990

Ngày 14/5/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/5/1990 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Canh Ngọ (20/4/1990 âm lịch).

Ngày 14/5/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/5/1990 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1990 là thứ hai.

Ngày 14/5/1990 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1990

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›