Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/4/2032 (27/2 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 27/2 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 6 Tháng 4, 2032 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Hai (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/2032

Ngày 6/4/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/4/2032 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Nhâm Tý (27/2/2032 âm lịch).

Ngày 6/4/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/4/2032 là thứ mấy?

Ngày 6/4/2032 là thứ ba.

Ngày 6/4/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/4/2032

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.