Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/4/2032 (14/3 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 14/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 23 Tháng 4, 2032 Thứ Sáu
Âm lịch 14 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Nguy, nên tránh việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/2032

Ngày 23/4/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/4/2032 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Nhâm Tý (14/3/2032 âm lịch).

Ngày 23/4/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 23/4/2032 là thứ mấy?

Ngày 23/4/2032 là thứ sáu.

Ngày 23/4/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/4/2032

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.