Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 25/2 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Hư
Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Chủ Nhật, ngày 4/4/2032 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Nhâm Tý (25/2/2032 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.
Ngày 4/4/2032 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.