Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 4 năm 2032

Thứ Hai, ngày 3/3 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 12 Tháng 4, 2032 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Tý
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Tất

  • Tết Hàn thực (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/4/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 12/4/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/4/2032

Ngày 12/4/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/4/2032 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Nhâm Tý (3/3/2032 âm lịch).

Ngày 12/4/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Tết Hàn thực.

Ngày 12/4/2032 là thứ mấy?

Ngày 12/4/2032 là thứ hai.

Ngày 12/4/2032 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/4/2032

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.