Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 2044

Chủ Nhật, ngày 7/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý.

Dương lịch 6 Tháng 3, 2044 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/3/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/2044

Ngày 6/3/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/3/2044 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Giáp Tý (7/2/2044 âm lịch).

Ngày 6/3/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/3/2044 là thứ mấy?

Ngày 6/3/2044 là chủ nhật.

Ngày 6/3/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/3/2044

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›