Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2044

Thứ Năm, ngày 18/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý.

Dương lịch 17 Tháng 3, 2044 Thứ Năm
Âm lịch 18 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/3/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 17/3/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/3/2044

Ngày 17/3/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/3/2044 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Giáp Tý (18/2/2044 âm lịch).

Ngày 17/3/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 17/3/2044 là thứ mấy?

Ngày 17/3/2044 là thứ năm.

Ngày 17/3/2044 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/3/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›