Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2044

Thứ Bảy, ngày 27/2 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý.

Dương lịch 26 Tháng 3, 2044 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Hai (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Vị

  • Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/3/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 26/3/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/3/2044

Ngày 26/3/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/3/2044 dương lịch là ngày 27 tháng Hai năm Giáp Tý (27/2/2044 âm lịch).

Ngày 26/3/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/2044 là thứ mấy?

Ngày 26/3/2044 là thứ bảy.

Ngày 26/3/2044 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/3/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›