Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1998

Thứ Sáu, ngày 8/2 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1998 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/3/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1998

Ngày 6/3/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/3/1998 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Mậu Dần (8/2/1998 âm lịch).

Ngày 6/3/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/3/1998 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1998 là thứ sáu.

Ngày 6/3/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›