Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 1998

Thứ Bảy, ngày 23/2 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần.

Dương lịch 21 Tháng 3, 1998 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/3/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 21/3/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2541 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/3/1998

Ngày 21/3/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 21/3/1998 dương lịch là ngày 23 tháng Hai năm Mậu Dần (23/2/1998 âm lịch).

Ngày 21/3/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 21/3/1998 là thứ mấy?

Ngày 21/3/1998 là thứ bảy.

Ngày 21/3/1998 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/3/1998

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›