Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 1998

Thứ Tư, ngày 6/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần.

Dương lịch 4 Tháng 3, 1998 Thứ Tư
Âm lịch 6 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Dần
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/3/1998 hợp làm việc gì?

Ngày 4/3/1998 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/3/1998

Ngày 4/3/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/3/1998 dương lịch là ngày 6 tháng Hai năm Mậu Dần (6/2/1998 âm lịch).

Ngày 4/3/1998 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Ất Mão, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/3/1998 là thứ mấy?

Ngày 4/3/1998 là thứ tư.

Ngày 4/3/1998 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/3/1998

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›