Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1989

Thứ Hai, ngày 29/1 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1989 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1989

Ngày 6/3/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/3/1989 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Kỷ Tỵ (29/1/1989 âm lịch).

Ngày 6/3/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/3/1989 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1989 là thứ hai.

Ngày 6/3/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›