Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1989

Thứ Bảy, ngày 11/2 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 3, 1989 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/3/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/1989

Ngày 18/3/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/3/1989 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (11/2/1989 âm lịch).

Ngày 18/3/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/3/1989 là thứ mấy?

Ngày 18/3/1989 là thứ bảy.

Ngày 18/3/1989 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/3/1989

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›