Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 3 năm 1989

Chủ Nhật, ngày 12/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 3, 1989 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/3/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 19/3/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/3/1989

Ngày 19/3/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 19/3/1989 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (12/2/1989 âm lịch).

Ngày 19/3/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 19/3/1989 là thứ mấy?

Ngày 19/3/1989 là chủ nhật.

Ngày 19/3/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/3/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›