Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1989

Thứ Năm, ngày 16/2 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 3, 1989 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/3/1989 hợp làm việc gì?

Ngày 23/3/1989 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/3/1989

Ngày 23/3/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/3/1989 dương lịch là ngày 16 tháng Hai năm Kỷ Tỵ (16/2/1989 âm lịch).

Ngày 23/3/1989 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/3/1989 là thứ mấy?

Ngày 23/3/1989 là thứ năm.

Ngày 23/3/1989 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/3/1989

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›