Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1969

Thứ Năm, ngày 19/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 3, 1969 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Trừ · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/1969

Ngày 6/3/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/3/1969 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (19/1/1969 âm lịch).

Ngày 6/3/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 6/3/1969 là thứ mấy?

Ngày 6/3/1969 là thứ năm.

Ngày 6/3/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Trừ (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/3/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›