Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 1969

Thứ Sáu, ngày 11/2 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 3, 1969 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/3/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 28/3/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/3/1969

Ngày 28/3/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/3/1969 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Kỷ Dậu (11/2/1969 âm lịch).

Ngày 28/3/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/3/1969 là thứ mấy?

Ngày 28/3/1969 là thứ sáu.

Ngày 28/3/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/3/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›