Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1969

Thứ Ba, ngày 1/2 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 18 Tháng 3, 1969 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/3/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/1969

Ngày 18/3/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/3/1969 dương lịch là ngày 1 tháng Hai năm Kỷ Dậu (1/2/1969 âm lịch).

Ngày 18/3/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 18/3/1969 là thứ mấy?

Ngày 18/3/1969 là thứ ba.

Ngày 18/3/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/3/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›