Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2149

Thứ Năm, ngày 28/12 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2149 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/2/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2149

Ngày 6/2/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/2/2149 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Mậu Thân (28/12/2148 âm lịch).

Ngày 6/2/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/2/2149 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2149 là thứ năm.

Ngày 6/2/2149 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2149

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›