Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 2 năm 2149

Thứ Tư, ngày 19/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 2, 2149 Thứ Tư
Âm lịch 19 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/2/2149 hợp làm việc gì?

Ngày 26/2/2149 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/2/2149

Ngày 26/2/2149 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/2/2149 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Kỷ Dậu (19/1/2149 âm lịch).

Ngày 26/2/2149 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/2/2149 là thứ mấy?

Ngày 26/2/2149 là thứ tư.

Ngày 26/2/2149 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/2/2149

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›