Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2043

Thứ Sáu, ngày 27/12 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2043 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/2/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2043

Ngày 6/2/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/2/2043 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Nhâm Tuất (27/12/2042 âm lịch).

Ngày 6/2/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/2/2043 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2043 là thứ sáu.

Ngày 6/2/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/2/2043

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›