Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 2 năm 2043

Thứ Bảy, ngày 5/1 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 2, 2043 Thứ Bảy
Âm lịch 5 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Đê

  • Lễ Tình nhân (Valentine)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/2/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 14/2/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/2/2043

Ngày 14/2/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/2/2043 dương lịch là ngày 5 tháng Giêng năm Quý Hợi (5/1/2043 âm lịch).

Ngày 14/2/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Lễ Tình nhân (Valentine).

Ngày 14/2/2043 là thứ mấy?

Ngày 14/2/2043 là thứ bảy.

Ngày 14/2/2043 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/2/2043

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›