Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2043

Thứ Sáu, ngày 18/1 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi.

Dương lịch 27 Tháng 2, 2043 Thứ Sáu
Âm lịch 18 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Lâu

  • Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/2/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 27/2/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/2/2043

Ngày 27/2/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/2/2043 dương lịch là ngày 18 tháng Giêng năm Quý Hợi (18/1/2043 âm lịch).

Ngày 27/2/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/2043 là thứ mấy?

Ngày 27/2/2043 là thứ sáu.

Ngày 27/2/2043 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/2/2043

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›