Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1933

Thứ Hai, ngày 12/1 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1933 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Quý Mão
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1933

Ngày 6/2/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/2/1933 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Quý Dậu (12/1/1933 âm lịch).

Ngày 6/2/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/2/1933 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1933 là thứ hai.

Ngày 6/2/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›