Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1933

Thứ Năm, ngày 29/1 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1933 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/2/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1933

Ngày 23/2/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 23/2/1933 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Quý Dậu (29/1/1933 âm lịch).

Ngày 23/2/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/2/1933 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1933 là thứ năm.

Ngày 23/2/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›