Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1933

Thứ Hai, ngày 19/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1933 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1933

Ngày 13/2/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/2/1933 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Quý Dậu (19/1/1933 âm lịch).

Ngày 13/2/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 13/2/1933 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1933 là thứ hai.

Ngày 13/2/1933 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1933

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›