Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1933

Chủ Nhật, ngày 11/1 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1933 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Dậu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 5/2/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1933

Ngày 5/2/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/2/1933 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Quý Dậu (11/1/1933 âm lịch).

Ngày 5/2/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 5/2/1933 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1933 là chủ nhật.

Ngày 5/2/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1933

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›