Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 2001

Thứ Năm, ngày 22/10 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 12, 2001 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Mười (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Kỷ Hợi
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/12/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 6/12/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/12/2001

Ngày 6/12/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/12/2001 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Tân Tỵ (22/10/2001 âm lịch).

Ngày 6/12/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/12/2001 là thứ mấy?

Ngày 6/12/2001 là thứ năm.

Ngày 6/12/2001 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/12/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›