Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2001

Thứ Hai, ngày 3/11 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 12, 2001 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Mười một (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 17/12/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 17/12/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/12/2001

Ngày 17/12/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 17/12/2001 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Tân Tỵ (3/11/2001 âm lịch).

Ngày 17/12/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại tuyết, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 17/12/2001 là thứ mấy?

Ngày 17/12/2001 là thứ hai.

Ngày 17/12/2001 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/12/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›