Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1968

Thứ Tư, ngày 16/9 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1968 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1968

Ngày 6/11/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/11/1968 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Mậu Thân (16/9/1968 âm lịch).

Ngày 6/11/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/11/1968 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1968 là thứ tư.

Ngày 6/11/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›